Updated : May 31, 2021 in Uncategorized

Trải nghiệm Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 2021

Xem lịch vạn sự hôm nay ngày 18 tháng 9 năm 2021

Ngày Dương Lịch: 18-9-2021

Ngày Âm Lịch: 12-8-2021

Ngày kỷ tỵ tháng đinh dậu năm tân sửu

Ngày Thiên Tài: buộc phải xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, hầu hết việc đều thuận

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ Hoàng Đạo

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ Hắc Đạo

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Các Ngày Kỵ

Phạm cần ngày : Trùng tang : Kỵ Chôn cất, cưới xin, thê tử phu quân xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

Kim thần thất sát :

Ngũ Hành

Ngày : kỷ tỵ

tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp m: Ngày Đại lâm Mộc kị các tuổi: Quý Hợi và Đinh Hợi.

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ ko hoảng hồn Mộc.

Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục.

Xem thêm: Coi ngày tốt xấu hôm nay

| Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

– Kỷ : “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” – không phải tiến hành phá khoán để hạn chế cả 2 bên đều mất mát

– Tỵ : “Bất viễn hành tài vật phục tàng” – ko phải đi xa để tránh tiền của mất mát

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : Lưu liên

tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay bắt gặp chuyện dây dưa buộc phải cực kỳ khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp gỡ những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký hài hòa đồng, dâng nộp đơn từ không bắt buộc vội vã.

Lưu Liên là chuyện bất tường

tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly

không thì lưu lạc một lúc

đa dạng đường trắc trở nhiều lúc nhọc nhằn

Nhị Thập Bát Tú Sao liễu

Tên ngày :-Liễu thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

Buộc phải khiến cho :Không mang bất kỳ việc chi hạp với Sao Liễu.

Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng rất bất lợi, hung hại. Hung hại nhất là làm thủy lợi như trổ tháo nước, đào ao lũy, chôn cất, việc sửa cửa dựng cửa, xây đắp. Vì thế, ngày nay không bắt buộc tiến hành bất cứ việc trọng đại gì

Ngoại lệ :

– Sao Liễu thổ chướng tại Ngọ trăm việc đều thấp. Tại Tỵ thì Đăng Viên: thừa kế hay lên quan lãnh chức đều là hai điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất suy vi buộc phải kỵ xây cất và chôn cất.

– Liễu: thổ chướng (con cheo): Thổ tinh, sao xấu. Tiền bạc thì hao hụt, gia đình thì không yên, dễ bị tai vạ. Khắc kỵ cưới gả.

Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,

Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,

Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,

Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,

Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,

Yêu đà bối khúc tự cung loan

Cánh hữu bổng hình nghi kỹ càng,

Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn.

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC THÀNH

Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, tìm hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các cái máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, khiến cho lễ cầu thân, cưới hắn, làm đám cưới, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khiến cho hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

khiếu nại tụng, tranh chấp.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt Sao xấu

Thiên hỷ (trực thành): rẻ cho đa số việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi Nguyệt Tài: thấp nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, chuyển động hay giao dịch Phổ hộ: thấp cho mọi việc, làm cho phúc, cưới hỏi, giá thú, xuất hành Tam Hợp: thấp cho toàn bộ việc

Chu tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành Cô thần: Xấu nhất với việc lạnh thú Thổ cẩm: Kỵ việc xây dựng và an táng

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Tài Thần’.

giảm thiểu xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài u ám. Kiện cáo thấp nhất cần hoãn lại. Người đi xa chưa sở hữu tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì mua nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng kém. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm cho việc gì đều bắt buộc cứng cáp.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, giả dụ cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp có nhiều may mắn. Người đi sở hữu tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói tầm thường, phải đề phòng. Người rời khỏi tốt nhất cần hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Giả dụ tóm bắt buộc đi vào giờ này thì cần giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ cực kỳ rẻ lành, nếu đi kém cỏi gặp gỡ được may mắn. Buôn bán, buôn bán sở hữu lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ mang tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu sở hữu bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì ko mang lợi, hoặc hay bị trái ý. Trường hợp rời khỏi hay thiệt, gặp gỡ nạn, việc quan trọng thì bắt buộc đòn, bắt gặp ma quỷ buộc phải cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) tất cả công việc đều được rẻ lành, thấp nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Theo nguồn: Lá số tử vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *